địa chấn

địa chấn

Máy đo địa chấn ghi nhận được nhiều rung động nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng rung chuyển hoặc dao động đột ngột của vỏ Trái Đất: "địa chấn" thuật ngữ chỉ sự chấn động từ bên trong lòng đất, thường do sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo, hoạt động núi lửa hoặc các nguyên nhân khác gây ra.
    • Sự kiện địa chất cụ thể: "địa chấn" cũng dùng để chỉ một trận động đất cụ thể đã xảy ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu nguyên nhân gây ra địa chấn. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu nguyên nhân gây ra hiện tượng rung chuyển lòng đất.)
    • Địa chấn mạnh vừa xảy ra ngoài khơi có thể gây ra sóng thần. (Trận động đất mạnh vừa xảy ra ngoài khơi có thể gây ra sóng thần.)
    • Máy đo địa chấn ghi nhận được nhiều rung động nhỏ. (Máy ghi địa chấn ghi nhận được nhiều rung động nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tâm địa chấn": điểm phát sinh ra chấn động dưới lòng đất, nơi bắt đầu giải phóng năng lượng.

    • Tâm địa chấn nằmđộ sâu 10km. (Điểm phát sinh chấn động nằmđộ sâu 10km.)
  • "cường độ địa chấn": mức độ mạnh yếu của một trận động đất, được đo bằng các thang đo như Richter hoặc Mercalli.

    • Cường độ địa chấn được ghi nhận 5.5 độ Richter. (Cường độ của trận động đất được ghi nhận 5.5 độ Richter.)
Biến thể từ liên quan
  • Địa chấn học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về động đất sự lan truyền sóng địa chấn.

    • Ông ấy một chuyên gia về địa chấn học. (Ông ấy một chuyên gia về khoa học nghiên cứu động đất.)
  • Địa chấn kế (danh từ): thiết bị dùng để ghi lại đo đạc các chấn động của Trái Đất.

    • Mạng lưới địa chấn kế giúp theo dõi hoạt động địa chấn. (Mạng lưới máy đo địa chấn giúp theo dõi hoạt động động đất.)
  • Tiền địa chấn (danh từ): những rung chấn nhỏ xảy ra trước trận động đất chính.

  • địa chấn (danh từ): những rung chấn xảy ra sau trận động đất chính.
Từ đồng nghĩa
  • Động đất: từ thông dụng hơn, cùng chỉ hiện tượng rung chuyển bề mặt Trái Đất.
  • Địa chấn động: từ đồng nghĩa ít dùng hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Ghi địa chấn: hành động thu thập dữ liệu về sóng địa chấn bằng máy móc.

    • Trạm quan sát này nhiệm vụ ghi địa chấn 24/7. (Trạm quan sát này nhiệm vụ thu thập dữ liệu động đất 24/7.)
  • Phân tích địa chấn: công việc nghiên cứu, xử lý dữ liệu từ các bản ghi địa chấn.

    • Phân tích địa chấn giúp dự báo nguy cơ động đất. (Việc phân tích dữ liệu địa chấn giúp dự báo nguy cơ động đất.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "địa chấn" với nghĩa bóng trong tiếng Việt. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen, chuyên môn.)